Chia sẻ thông tin🇻🇳 Tổng hợp trái cây theo mùa của Việt Nam theo từng tháng!

Mình xin chia sẻ các loại trái cây theo mùa của Việt Nam từ tháng 1 đến tháng 12. Mỗi tháng đều có một vài loại trái cây trùng nhau~ Nếu đến Việt Nam, mọi người hãy ăn thật nhiều trái cây ngon nhé!!! Những bức ảnh dưới đây mình lấy từ Google Photos! Vì chỉ đăng được 100 ảnh nên mình không đính kèm một vài loại cam của tháng 12. Tháng 1 Táo

Bưởi 부어이 (tiếng Anh là Grapefruit)

Bơ (tiếng Anh: avocado)

Orange Cam 깜

Quất Quýt 뀠

Lê kiểu Việt Nam

Pineapple, jeu-a Dứa

Tháng 2 Khế 케 (tên tiếng Anh: Star Fruit)

Seckha Na hoặc mãng cầu (soursop) - được gọi trong tiếng Anh là quả na hay quả mãng cầu

Mận cơm xanh (mơ xanh)

Xoài xanh

Dâu tây

Bae Lê Rê

Tháng 3 Vú sữa

Hồng xiêm (phiên âm tiếng Hàn: 홍 시엠) (còn gọi là Sapoche, phiên âm tiếng Hàn: 사포채)

Đu đủ (tên tiếng Hàn: Doo doo)

Khi cắt ra sẽ có hình ngôi sao - Khế (starfruit)

Ổi (tiếng Hàn gọi là "오이", nghĩa là dưa chuột)

Chuối tiêu - 쭈어이 띠에우

Tháng Tư Đũ đủ 두두 (Tên tiếng Anh: papaya)

Măng cụt 망꿋 (tên tiếng Anh: mangosteen)

Dứa cho bé Dứa Jeu-a

Mận Mận xa

Dâu tằm Dâu tằm Jou-ttam

Tháng 5 Mận Mận Xa

đào

Xoài, Xoài, Soai

Bơ Bơ 버

Sầu riêng Sầu riêng 서우링

Măng cụt (망꿋)

Dâu da jeou-ya hoặc bòn bòn bonbon

Tháng 6 Bai Vải thiều Bai Thiều Lệ chi

Xoài chín, Xoài chín, Soi jin

Chuối chín 익은 바나나 쭈어이 찐

Dưa bở (dưa lưới) – Yua-beo / Jeua-beo (tên tiếng Anh: dưa bở xạ - Muskmelon)

Cam Cam tối Quýt quýt âm thanh Chanh chanh mặn Bưởi bưởi âm thanh

Thanh long / 탕롱 / thanh long

Măng cụt Măng cụt Măng cụt

Dứa - Dứa (즈아) hoặc thơm (텀) (dứa)

Dưa hấu Dưa hấu 즈아 하우

Lựu Lựu 류

Guava Ổi dưa leo

Chanh dây hoặc Chanh leo (tên tiếng Anh: Passion Fruit)

Bơ Bơ Bơ

Đu đủ Dudu (tên tiếng Anh: Papaya)

Dâu tây (딸기) Dâu tây Châu Tây/Đâ Tây

Nho Nho nhô

Tháng 7 Thanh long

Còn có Bơ sáp 버 샾 (tên tiếng Anh là bơ - avocado)

Nhãn lồng (còn gọi là 용안 trong tiếng Hàn Quốc)

Hồng xiêm (hay còn gọi là Sapoche)

Nho Nho Nyo

Chôm chôm chồm chồm (trái vải thiều/chôm chôm)

Sầu riêng

Ổi, Ổi, Dưa chuột

Dưa hấu Dưa hấu (dưa hấu)

Mít Mít 밋 (tên tiếng Anh: Jackfruit)

Đu đủ (tên tiếng Anh: đu đủ)

Dâu tây (phát âm: jeou tteh-i / jeoutteo-i)

Tháng 8 Bưởi (Grapefruit) 브어이

Ổi Ổi Dưa leo

Rồng, Thanh long, thanh long

Nho Nho nhô

Chuối Chuối tiêu Chuối tiêu

Cam Cam nhấp nháy

Mãng cầu ta (mãng cầu Xiêm kiểu Việt Nam) — còn được gọi là 망꺼우 따, thích ca, hay sugar apple

Cóc, nhất định

Hồng ngâm

Nhãn lồng

Tháng 9 Ổi dưa chuột

Nho Nho nho

Bưởi

Cho tao xin quả táo Táo 따오

Orange Cam Kkam

Lê Lê Lê

Lựu 석류 Lựu 류

Đu đủ Dudu (tên tiếng Anh: Papaya)

Dứa / Dứa 즸아 hoặc thơm 텀 (Dứa)

Gam Hồng 홍

Quả rồng và Thăng Long

Chuối tiêu

Quả chanh có ruột đỏ bên trong — Chanh đào, đọc là "Chan Đao".

Sung (quả sung)

Kiwi Kiwi

Tháng 10 Orange Cam Kkam

Nho Nho nyo

Rồng / Thanh Long / 탕롱

Bưởi

Đu đủ Đu đủ Đu đủ

Hồng xiêm 홍 시엠 (hay còn gọi là Sapoche 사포채)

Lựu

Chuối chuối tiêu (Chuối tiêu)

Sung (quả sung) sung 숭

Hồng Đà Lạt

Tháng 11 Quýt vàng, Quýt vàng Bắc Sơn, phòng 뀠, Park Seon

Cóc chín, chắc chắn là thật!

Mít Mít Nghệ Mít

Tháng 12 Bưởi Bưởi 브어이 Cam Cam 깜 Táo ta Táo ta 따오 따

Hồng giòn Đà Lạt - hồng ngọt Dangam Hongsi


Bình luận